Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Nguyễn Mậu Tứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Tỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mậu Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mậu Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 188 · Hàng 13 · Lô g Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 163 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách