Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Nguyễn Mậu Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kháng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/9/1987 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Lạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Ngoạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai