Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Mấu Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 76 Xem chi tiết →
  2. Mầu Minh Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/8/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/165 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mau Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42359 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 307 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mậu Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Chục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mậu Duyệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Dụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mậu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách