Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Lâm Văn Màu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 110 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 47 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mặu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Mâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Mẫu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lương Mẫu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lương Mẫu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lương Mẫu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô e Xem chi tiết →
- Lại Văn Mâu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mấu Cô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Mấu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Mấu Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Mấu Măm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mấu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Mấu Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Mấu Đía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 57 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai