Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Phạm Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm đặng Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Thái Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Mậu Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần mậu Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 672 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Kim Mậu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lê mậu lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 149 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Trung Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Viết Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai