Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Nguyễn Mậu Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Mẫu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mậu Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Hồng Mau Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sĩ Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Mậu Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Mậu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mậu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách