Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Luyện Văn Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 321 Xem chi tiết →
  3. Luyện Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1979 Quê quán: Lưu xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Luyện Văn Gạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Luyện Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Luyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Luyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Luyện Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972
  2. Luyện Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972