Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Luu Văn Bình”.

  1. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 49 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L8 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Bính Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 19/1/1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Ngãi Giao - Châu Thành - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D48 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Luu Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vụ Bản Hy sinh: 20/12/78
  2. Luu Văn Bình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/12/78 Hy sinh: Vụ Bản