Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.

  1. Lê Thị Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Lừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 61 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lừng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lùng Đức Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Lụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Mười Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 744 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
  2. Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
  3. H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
  4. A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
  5. Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất
→ Xem cả 9 người trong các danh sách