Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.
- Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Thanh Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lừng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Lung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đăng Lừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D4 - BT44 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Ngọc Lâm Hưng Yên, Ngọc Lâm Hưng Yên Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sưu tầm tư liệu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Phước Lập - Tân Phước - Tiền Giang Đơn vị: Y 4 Khu Sài Gòn GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Phước Lập - Tân Phước - - Tiền Giang Đơn vị: Y 4 Khu Sài Gòn GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
- Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
- H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
- A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
- Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất