Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.

  1. Nguyễn Minh Lung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Lùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Đồng Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Lung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Quang Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quế (Lùng ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/08/1974 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1948 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lùng Phụng Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiến Phố, Hoàng Su Phĩ, Hoàng Su Phĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 Quê quán: Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CC80 - Thị trấn Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Lùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
  2. Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
  3. H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
  4. A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
  5. Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất
→ Xem cả 9 người trong các danh sách