Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.
- Võ Văn Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn (Bảo) Lũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Ngọc Lâm, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn (3 Lùng) Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn (3 Lùng) Gổ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Lừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Tân Lạc - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lung Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Việt Hưng - Vạn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1988 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê V Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văng Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/2008 Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
- Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
- H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
- A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
- Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất