Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.

  1. Vợ Đ/c Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vợ Đ/c Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đ/C Ba Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Xem chi tiết →
  4. Đoàn Công Lùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Lung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lũng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Đỗ văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 540 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Chí Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 358 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Cổ Thị Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Thị Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 8A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sáng Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
  2. Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
  3. H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
  4. A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
  5. Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất
→ Xem cả 9 người trong các danh sách