Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Lun”.

  1. Doãn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Dổ Văn Lung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1835 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Hai Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Lung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Lùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/2/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 675 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Lung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Hồ Lùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Lung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Lững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê V Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 672 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 4/1/1979 2208
  2. Lê Văn Lùn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970
  3. H Lữn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dơng yuk- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/1/1967
  4. A Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lanh Tôn- Đak Peng- H40- Kon Tum Hy sinh: 7/3/1967 Bắc Đất Bét, H40, Kon Tum
  5. Lun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Buych Á- E15- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/04/1971 Gia đình mang về chôn cất
→ Xem cả 9 người trong các danh sách