Tìm thấy 1.657 hồ sơ cho “Luc”.
- Nguyễn tấn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nnguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
- Phạm Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- TRần Khắc Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Thái Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thái văn Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trương Công Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 13 · Khu S Xem chi tiết →
- Tăng Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre