Tìm thấy 1.657 hồ sơ cho “Luc”.
- Huỳnh Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Danh Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Minh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 114 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 69 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lưu Quang Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Hai Xem chi tiết →
Còn 602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre