Tìm thấy 1.657 hồ sơ cho “Luc”.

  1. Lục Phúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lục Phương Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lục Thọ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lục Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lục Văn Múc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lục Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N42 · Hàng 15 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Lục Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lục Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 911 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lục văn Sặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lục văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lục ích Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L50 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 496 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn L. Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lục Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Manh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
→ Xem cả 602 người trong các danh sách