Tìm thấy 1.657 hồ sơ cho “Luc”.
- Hồ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chủ Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chủ lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thành Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1130 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Lục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tự Lục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L38 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L22 · Hàng 17 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L71 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Đình Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 469 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lục A Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lục Hợp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre