Tìm thấy 1.657 hồ sơ cho “Luc”.

  1. Lục Văn Sập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lục Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Võ Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Sỹ Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lục Mun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 272 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Lục Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 Xem chi tiết →
  15. Võ Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Bùi Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
→ Xem cả 602 người trong các danh sách