Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Đỗ Đức Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 202 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 666 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Lữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 136 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đăng Lựa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Hồ Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Liệt Sĩ Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Liệt sĩ Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thái Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách