Tìm thấy 1.716 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Đồng Minh Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1981 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1954 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/10/1965 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3.D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1979 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C17 - E102 _ F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Luấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Tây Lạc - Đồng Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 23 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã Phan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Mỹ Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng, Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 52 người trong các danh sách