Tìm thấy 1.716 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1956 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ minh Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trực, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đảng Văn Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1977 Quê quán: An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Huyên Đồng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Sĩ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - HVT QK 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Lụa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hà Huy Tập - T.P Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phú Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩnh Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Mỹ Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 52 người trong các danh sách