Tìm thấy 1.716 hồ sơ cho “Lua”.
- Trần Lúa (Ba) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: D17 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1938 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Tư Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Tạ Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1977 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lạx Xuân - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Khanh hội - Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo đức - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lụa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174