Tìm thấy 1.716 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Luật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Xóm đồi - Bô Sào - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1963 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/07/1967 Quê quán: Tịnh Long - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: Ban kinh tài K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Thúc Lụa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lụa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Yên Hải - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lụa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Trần Bình Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 52 người trong các danh sách