Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Trần Đức Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Tống Phú Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  3. Võ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Lụa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Phú Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Kim Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tiến Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 389 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách