Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần H Luân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10 - 02 - 1987 Quê quán: K1 P12, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Châu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Hồ Hữu Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Sơn Hàm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Luân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: D5 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Luân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 Quê quán: Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Dương Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Nguyên úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Ngọc Cân - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 52 người trong các danh sách