Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đông Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hữu Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Luận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 177 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2185 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 269 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Thái Huy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 153 Xem chi tiết →
  16. Trần Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách