Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.
- Vũ Văn Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vương Chí Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2174 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn + Phan Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Luận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Văn Luật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Luân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Luật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174