Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.
- Phùng Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Luận Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Bá Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Thái Văn Luật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: KôngPôngChàm, KôngPôngChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Kỷ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1948 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174