Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Trần Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1977 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 53B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 503 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 156 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lụa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lựa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Lưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Võ Kim Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 219 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách