Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 518 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Thái Như Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 295 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Thái Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Thân Trọng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Thân Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Thõn Đức Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
- Thế Văn Lựa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Trương Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Bình Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kỷ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13.05.1948 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174