Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Anh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hai Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 277 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Lúa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hà văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 306 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Viết Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách