Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.
- Đỗ Luận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/165 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 20 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: B1CS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Vĩnh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Cụng Luật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Bựi Duy Luật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Cao Văn Lựa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thị Lụa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6a Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174