Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Phạm Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn luận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 263 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Luận Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lụa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Lựa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 946 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Gia Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Kỷ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/8/1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 171 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Luạt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Luận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 825 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2181 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách