Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Luật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: ĐÔNG THÁI - AN HẢI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C19 - E28 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đức Luật
  9. Ngọc Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3848 Xem chi tiết →
  10. Trương Lụa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tương Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tạ Luận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. A Sen Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách