Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1877 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1877 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1822 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Duy Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Luận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nhữ Văn Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2184 Xem chi tiết →
- Phan Chiến Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Lưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174