Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Tài Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 837 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2179 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 571 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách