Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Lê Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Lúa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 878 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luân Lún Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 535 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách