Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 3 Ngày hy sinh: 20/4/19 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/8/ An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách