Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lụa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 168 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiệu Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1976 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trái Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 776 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách