Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Trương văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1470 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Như Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Tâm Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Tăng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1987 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  15. Văn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Lua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Bá Luân Năm sinh: 18953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đỗ Pháp Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách