Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. nguyễn bảo luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  2. Đinh Trọng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đàn Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Lụa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Đình, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1961 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Hà văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Phát Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Hứa Hoàng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Khổng văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách