Tìm thấy 1.713 hồ sơ cho “Lua”.

  1. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Lụa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lụa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lụa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Dư Vĩnh (Luận) Luật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Lúa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Hứa văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  18. Luân văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Luậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây bắc
  2. Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  3. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
  4. Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 11/4/1969
  5. Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174
→ Xem cả 51 người trong các danh sách