Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.

  1. Trần Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 364 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 40 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Tăng Tư Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  14. Võ Hữu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Y Luăn Ênuôl Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. nguyễn bảo luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 391 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
→ Xem cả 391 người trong các danh sách