Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.
- Lê Thái Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lụân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lý Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lương Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 182 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Luân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 391 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0