Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.
- Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1956 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ minh Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trực, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hà Huy Tập - T.P Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phú Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lý – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lưu – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN THỊ LUẬN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0