Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.

  1. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngọc Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3848 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tương Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tạ Luận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. A Sen Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Anh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 277 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 391 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
→ Xem cả 391 người trong các danh sách