Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 571 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Duy Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Luận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Nhữ Văn Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2184 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 669 Xem chi tiết →
  20. Phạm Cao Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
→ Xem cả 392 người trong các danh sách