Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.
- Dương Luân Lam Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Hồ Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Luận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 203 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Kha Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Kim Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
- La Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Luân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Luân Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Luân Văn Vượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Luận Cay Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0