Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.

  1. Luân Thanh Tít Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Luân Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Luân Lún Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 535 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 391 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
→ Xem cả 391 người trong các danh sách